Quy định để tên giao dịch thanh toán quốc tế (tiếng Anh) của Đại học quốc gia Hà Nội, các đơn vị thành viên cùng trực thuộc, những chức danh lãnh đạo nhằm mục tiêu giúp bạn dịch tiếng Anh cần sử dụng đúng thuật ngữ như mức sử dụng và thống nhất các thuật ngữ với nhau khi cùng mọi người trong nhà dịch cùng nhiều loại tài liệu. Đây là giải pháp rất hữu ích, quanh đó ra, bạn cũng có thể nhân ra so với các trường đại học khác.Bạn vẫn xem: Student affairs là gì, department of foreign affairs




Bạn đang xem: Student affairs là gì

*

Thời điểm áp dụng: 2011-2012

Phạm vi áp dụng: tất cả các đối chọi vị, thành viên trực thuộc ĐHQGHN, những chức danh lãnh đạo, vận dụng lên những tài liệu của các cơ quan tiền này

Sau đấy là văn bạn dạng áp dụng, họ cùng đọc.

1. Tên giao dịch quốc tế của ĐHQGHN và chức danh của Ban giám đốc ĐHQGHN
Tên tiếng ViệtTên giao dịch quốc tế (tiếng Anh)Viết tắt (nếu có)
Đại học Quốc gia Hà NộiVietnam National University, HanoiVNU
(ĐHQGHN)
Giám đốc ĐHQGHNPresident of Vietnam National University, Hanoi
Phó Giám đốc thường trực ĐHQGHNPermanent Vice President of Vietnam National University, Hanoi
Phó Giám đốc ĐHQGHNVice President of Vietnam National University, Hanoi
2. Thương hiệu giao dịch quốc tế và chức danh lãnh đạo của Văn phòng và các Ban chức năng của ĐHQGHN
Tên tiếng ViệtTên giao dịch quốc tế (tiếng Anh)Viết tắt (nếu có)
Văn phòngOffice of the President
Chánh văn phòngChief of Office of the President
Phó chánh văn phòngDeputy Chief of Office of the President
Ban Tổ chức cán bộOrganization-Personnel Department
Ban Đào tạoAcademic Affairs Department
Ban Khoa học công nghệScience và Technology Department
Ban Chính trị và Công tác học sinh sinh viênPolitical-Students Affairs Department
Ban quan tiền hệ quốc tếInternational Relations Department
Ban Kế hoạch tài chínhPlanning-Finance Department
Ban Xây dựngConstruction Department
Ban Thanh traInspection Department
Trưởng banDirector
Phó trưởng banVice Director
3. Têngiao dịch quốc tế và chức danh lãnh đạo của các trường Đại học thành viên của ĐHQGHN
Tên tiếng ViệtTên giao dịch quốc tế (tiếng Anh)Viết tắt (nếu có)
Trường Đại học Khoa học Tự nhiênVNU University of ScienceVNU-HUS
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănVNU University of Social Sciences và HumanitiesVNU-USSH
Trường Đại học Ngoại ngữVNU University of Languages and International StudiesVNU-ULIS
Trường Đại học Công nghệVNU University of Engineering & TechnologyVNU-UET
Trường Đại học tởm tếVNU University of Economics và BusinessVNU-UEB
Trường Đại học Giáo dụcVNU University of EducationVNU-UED
Hiệu trưởngRector
Phó Hiệu trưởngVice Rector
Phòng chức năngOffice
Trưởng phòngHead of Office
Phó trưởng phòngDeputy Head of Office
Khoa trực thuộc trườngFaculty
Chủ nhiệm/Phó chủ nhiệm khoaDean/Associate Dean
Bộ mônDepartment
Chủ nhiệm/Phó chủ nhiệm bộ mônDean/Associate Dean
4. Têngiao dịch quốc tế và chức danh lãnh đạo của các Viện nghiên cứu của ĐHQGHN
Tên tiếng ViệtTên giao dịch quốc tế (tiếng Anh)Viết tắt (nếu có)
Viện Công nghệ thông tinVNU Information technology InstituteVNU-ITI
Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh họcVNU Institute of Microbiology and BiotechnologyVNU-IMBT
Viện Việt nam giới học và Khoa học phát triểnVNU Institute of Vietnamese Studies and Development SciencesVNU-IVIDES
Viện Đảm bảo chất lượng giáo dụcVNU Institute for Education chất lượng AsuranceVNU-INFEQA
Viện Tin học Pháp ngữVNU Francophone Institute for InformaticsVNU-IFI
Viện trưởngDirector
Phó viện trưởngVice-Director
Phòng chức năngOffice/Division
Trưởng/Phó trưởng phòngHead/Deputy Head of Office/Division
5.

Xem thêm: Giải Sbt Vật Lí 9 : Bài 11, Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 9 Bài 11

Têngiao dịch quốc tế và chức danh lãnh đạo của các khoa trực thuộc ĐHQGHN
Tên tiếng ViệtTên giao dịch quốc tế (tiếng Anh)Viết tắt (nếu có)
Khoa LuậtVNU School of LawVNU-LS
Khoa Quản trị kinh doanhVNU School of BusinessVNU-HSB
Khoa Sau đại họcVNU School of Graduate StudiesVNU-SGS
Khoa Quốc tếVNU International SchoolVNU-IS
Khoa Y - DượcVNU School of Medicine và PharmacyVNU-SMP
Chủ nhiệm khoaDean
Phó chủ nhiệm khoaVice Dean
Phòng chức năngOffice/Division
Trưởng/Phó trưởng phòngHead/Deputy Head of Office/Division
Bộ mônDepartment
Trưởng/Phó trưởng bộ mônHead/Deputy Head of Department
Center
6. Têngiao dịch quốc tế và chức danh lãnh đạo của các trung trung ương nghiên cứu và dịch vụ và các solo vị trực thuộc khác tại ĐHQGHN
Tên tiếng ViệtTên giao dịch quốc tế (tiếng Anh)Viết tắt (nếu có)
Trung trung ương Hỗ trợ nghiên cứu Châu ÁVNU Asia Research CenterVNU-ARC
Trung tâm Nhân lực quốc tếVNU Center for International ManpowerVNU-CIM
Trung trung tâm Công nghệ đào tạo và Hệ thống việc làmVNU Center for Education Technology & Career DevelopmentVNU-ETC
Trung vai trung phong Đào tạo, Bồi dưỡng giảng viên lý luận chính trịVNU Training Center for Teachers of Political TheoryVNU-TPT
Trung tâm Nghiên cứu Đô thịVNU Center of Urban StudiesVNU-CUS
Trung tâm Hỗ trợ đào tạo và Phát triển đô thị đại họcVNU Center for Training Services and University thành phố DevelopmentVNU-TSU
Trung trung tâm Giáo dục Thể chất và Thể thaoVNU Physical Education and Sports CenterVNU-PES
Trung trung ương Giáo dục Quốc phòng và an ninh ĐHQGHNVNU National Defense and Security Training CenterVNU-NDS
Trung vai trung phong Nghiên cứu Biển và ĐảoVNU Center for Sea and Island ResearchVNU-SIREC
Trung chổ chính giữa Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trườngVNU Center for Natural Resources và Environmental StudiesVNU-CRES
Trung tâm Quốc tế nghiên cứu biến đổi toàn cầuVNU International Center for Advanced Research on Global ChangeVNU-ICARGC
Trung trọng tâm Nghiên cứu về Phụ nữVNU Center for Women’s StudiesVNU-CWS
Trung tâm tin tức - Thư việnVNU Library and Information CenterVNU-LIC
Trung trung ương Phát triển hệ thốngVNU Center for Systems DevelopmentVNU-CSD
Tạp chí Khoa họcVNU Journal of ScienceVNU-JS
Trung tâm Hỗ trợ sinh viênVNU Center for Student ServicesVNU-CSS
Nhà xuất bảnVNU Publishing HouseVNU-PuH
Nhà InVNU Printing HouseVNU-PrH
Ban Quản lý và phát triển dự ánVNU Project Management và Development UnitVNU-PMU
Văn phòng hợp tác ĐHQGHN và ĐH KyotoVNU Vietnam National University, Hanoi – Kyoto University Collaboration OficeVNU-VKCO
Trung vai trung phong ứng dụng Công nghệ thông tinVNU Center for Applied Information TechnologyVNU-CAIT
Trung vai trung phong Truyển thông và quan hệ Công chúngVNU Center for Mass Communication and Public RelationsVNU-VIMASSCOM
Giám đốc Trung tâm/đơn vịDirector
Phó giám đốc Trung tâm/đơn vịVice Director
Phòng chức năngOffice/Division
Trưởng/Phó trưởng phòngHead/Deputy Head of Office/Division

Xem tổng thể văn phiên bản về quyết định số 3502 /ĐHQGHN-QHQT về đặt tên thanh toán giao dịch quốc tế tại đây.