Bài toán chia số có hai chữ số cho số có một chữ số toán lớp 3 con được học cách thực hiện phép tính chia. Cùng khám phá bài học này với circologiannibrera.com nhé!



Bài học này circologiannibrera.com cung cấp cho các con các bước thực hiện bài toán chia số có hai chữ số cho số có một chữ số toán lớp 3, cùng với đó là các dạng bài tập vận dụng. Để nắm chắc nhớ lâu, các con cần thường xuyên ôn tập chăm chỉ làm bài tập.

Bạn đang xem: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số lớp 3

1. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

1.1. Hướng dẫn thực hiện phép chia

Ví dụ: Thực hiện phép tính sau

a) 75 : 5 = ?

b) 84 : 3 = ?

Giải:

Đặt tính rồi tính ta có:

*

7 chia 5 được 1, viết 1;

1 nhân 5 được 5, 7 trừ 5 được 2

Hạ 5 được 25 chia 5 bằng 5, viết 5

5 nhân 5 bằng 25, 25 trừ 25 bằng 0

Vậy 75 : 5 = 15

*

8 chia 3 được 2, viết 2

2 nhân 3 được 6, 8 trừ 6 bằng 2,

Hạ 4, được 24 chia 3 bằng 8, viết 8

8 nhân 3 được 24, 24 trừ 24 bằng 0

Vậy 84 : 3 = 28

2. Một số lưu ý khi thực hiện chia

Đặt tính theo đúng cột, đúng số, đúng vị trí của số bị chia, số chia, thương.

Thực hiện phép tính từ trái sáng phải, từ cột hàng chục và hàng đơn vị.

Mỗi lần tính đều phải trải qua ba bước tính nhẩm: chia, nhân, trừ; mỗi lần chia đều được 1 chữ số ở thương

3. Bài tập thực hành - Có lời giải

3.1. Dạng 1: Đặt tính rồi tính

3.1.1. Cách làm

*

3.1.2. Bài tập

Bài 1: Đặt tính rồi tính

a) 92 : 4

b) 65 : 5

c) 66 : 3

d) 70 : 2

3.1.3. Cách giải

Đặt tính rồi tính ta có:

*

9 chia 4 được 2, viết 2

2 nhân 4 được 8, 9 trừ 8 bằng 1

Hạ 2, được 12 chia 4 được 3, viết 3

3 nhân 4 bằng 12, 12 trừ 12 bằng 0

*

6 chia 5 bằng 1, viết 1

1 nhân 5 bằng 5; 6 trừ 5 bằng 1

Hạ 5, được 15 chia 5 bằng 3, viết 3

3 nhân 5 bằng 15, 15 trừ 15 bằng 0

*

6 chia 3 được 2, viết 2

2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0

Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết 2

2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0

*

7 chia 2 bằng 3; viết 3

3 nhân 2 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1

Hạ 0, được 10 chia 2 bằng 5, viết 5

5 nhân 2 bằng 10, 10 trừ 10 bằng 0

3.2. Dạng 2: Bài toán đố

3.2.1. Cách làm

*

3.2.2. Bài tập

Bài 1: Mẹ có 18 quả cam, Mẹ chia cho Lan ⅓ số cam mà mẹ có. Hỏi Lan có bao nhiêu quả cam?

Bài 2: Năm nay mẹ 34 tuổi, 6 năm nữa thì tuổi của Minh bằng ¼ tuổi của mẹ. Hỏi hiện nay Minh bao nhiêu tuổi?

Bài 3: Hằng ngày Hải phải đi bộ tới trường với thời gian là ⅕ giờ. Hỏi thời gian mà Hải đi từ nhà tới trường là bao nhiêu phút?

3.2.3. Cách giải

Bài 1:

Lan có số quả cam là:

18 : 3 = 6 (quả cam)

Vậy Lan được mẹ cho 6 quả cam

Bài 2:

Tuổi của mẹ 6 năm nữa là

34 + 6 = 40 (tuổi)

Tuổi của Minh 6 năm nữa là:

40 : 4 = 10 (tuổi)

Tuổi của Minh hiện tại là:

10 - 6 = 4 (tuổi)

Vậy hiện tại Minh 4 tuổi

Bài 3:

Đổi 1 giờ = 60 phút

Thời gian mà Hải đi tới trường là:

60 : 5 = 12 (phút)

Vậy Hải đi từ nhà tới trường hết 12 phút

3.3. Dạng 3: Tính giá trị biểu thức

3.3.1. Cách làm

*

3.3.2. Bài tập

Bài 1: Tính giá trị biểu thức

a) 44 : 4 + 67

b) 96 : 3 - 27

c) 48 - 19 + 78 : 6

d) 90 : 5 - 6 + 21

Bài 2: Tính giá trị biểu thức sau

a) 55 : 5 x 7

b) 46 : 2 x 8

c) 35 : 5 : 7

d) 66 : 2 : 3

3.3.3. Cách giải

Bài 1:

Thực hiện phép tính theo thứ tự nhân chia trước, cộng trừ sau ta có:

a) 44 : 4 + 67 = (44 : 4) + 67 = 11+ 67 = 78

b) 96 : 3 - 27 = (96 : 3) - 27 = 32 - 27 = 5

c) 48 - 19 + 78 : 6 = 48 - 19 + (78 : 6) = 48 - 19 + 13 = 29 + 13 = 42

d) 90 : 5 - 6 + 21 = (90 : 5) - 6 + 21 = 18 - 6 + 21 = 12 + 21 = 33

Bài 2:

Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải ta có:

a) 55 : 5 x 7 = 11 x 7 = 77

b) 46 : 2 x 8 = 23 x 8 = 184

c) 35 : 5 : 7 = 7 : 7 = 1

d) 66 : 2 : 3 = 33 : 3 = 11

3.4. Dạng 4: Tìm x

3.4.1. Cách làm

*

3.4.2. Bài tập

Bài 1: Tìm x biết

a) 45 : x = 9

b) 39 : x = 3

c) 57 : x = 3

d) 82 : x = 2

Bài 2: Tìm y biết

a) y x 5 = 95

b) y x 6 = 90

c) y x 7 = 91

d) y x 2 = 72

3.4.3. Cách giải

Bài 1:

a) 45 : x = 9

x = 45 : 9

x = 5

b) 39 : x = 3

x = 39 : 3

x = 13

c) 57 : x = 3

x = 57 : 3

x = 19

d) 82 : x = 2

x = 82 : 2

x = 41

Bài 2:

a) y x 5 = 95

y = 95 : 5

y = 19

b) y x 6 = 90

y = 90 : 6

y = 15

c) y x 7 = 91

y = 91 : 7

y = 13

d) y x 2 = 72

y = 72 : 2

y = 36

4. Bài tập tự luyện (Bài tập không có lời giải)

4.1. Bài tập

Bài 1: Thực hiện tính sau

a) 81 : 3

b) 98 : 7

c) 96 : 4

d) 88 : 8

Bài 2: Tính giá trị biểu thức sau

a) 74 : 2 - 15

b) 99 : 3 + 39

c) 45 + 9 : 3

d) 89 - 48 : 4

e) 36 : 3 x 5

g) 56 : 4 : 7

Bài 3: Một cửa hàng bán gạo, ngày thứ nhất bán được 76kg gạo, ngày thứ hai bán được ¼ ngày thứ nhất. Hỏi ngày thứ 2 bán được bao nhiêu kg gạo?

Bài 4: Hoa gấp được 45ngôi sao, Hà gấp được 42 ngôi sao, Mai cũng gấp những chỉ được ⅓ số ngôi sao của Hoa và Hà. Hỏi Mai gấp được bao nhiêu ngôi sao?

Bài 5: Tìm x biết

a) 48 : x = 6

b) 77 : x = 7

c) 72 : x = 3

d) 34 : x = 2

Bài 6: Tìm y biết

a) y x 5 =35

b) 8 x y = 80

c) y x 2 = 94

d) 6 x y = 54

4.2.

Xem thêm: Giải Bài 10.5 Sbt Vật Lý 9, Bài 5 Trang 28 Sbt Vật Lí 9

Đáp án tham khảo

Bài 1

a) 27 b) 14 c) 24 d) 11

Bài 2

a) 22 b) 72 c) 48 d) 77 e)60 g) 2

Bài 3

Đáp án: 19kg gạo

Bài 4

Đáp án: 29 ngôi sao

Bài 5

a) x = 8

b) x = 11

c) x = 24

d) x = 17

Bài 6

a) y = 7

b) y = 10

c) y = 47

d) y = 9

Để học tốt bài toán chia số có hai chữ số cho số có một chữ số toán lớp 3, con cần nắm chắc những kiến thức trọng tâm, luyện tập các bài tập. Phụ huynh có thể theo dõi circologiannibrera.com để cập nhật những thông tin bổ ích nhé!