195 bài bác tập trắc nghiệm thể tích khối đa diện nâng cấp lài liệu hữu ích dành cho các bạn dành luyện tập, giúp cho chúng ta làm quen với dạng đề thi trắc nghiệm, review khả năng của bản thân mình để té sung, ôn lại kiến thức và kỹ năng còn thiếu sót chuẩn bị cho kỳ thi sắp đến.




Bạn đang xem: Bài tập thể tích khối đa diện nâng cao

*

ÔN THI THPT QG HTTP://DETHITHPT.COM T ỔNG BIÊN SO ẠN VÀ T Ổ NG H ỢP 195 BTTN THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN NÂNG CAOTÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ GIẢNG DẠY CHO HỌC SINH KHÁ GIỎIhttp://dethithpt.com 2http://dethithpt.com PHƯƠNG PHÁP NẰM Ở QUYỂN 1. Câu 1. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có chiều cao bằng h , góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng a . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo h với a . A. 4h 3 . S 3 tan 2 a B. 3h 3 . 4 tan 2 a C. 8h 3 . H 3 tung 2 a A a D M D. 3h 3 . O 8 chảy 2 a C BCâu 2. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , cạnh vuông góc S.ABCD ABCD 2a SB với đáy và mặt phẳng ( SAD) tạo với đáy một góc 60ᄚ . Tính thể tích khối chóp S.ABCD . 3 A. V = 8a 3. S 3 3 B. V = 3a 3. 8 3 C. V = 3a 3. 4 3 C D. V = 4a 3. B 3 2a A DCâu 3. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A "B"C " có đáy ABC là tam giác vuông tại B , BC = a , mặt phẳng ( A " BC) tạo với đáy một góc 30ᄚ và tam giác A " BC có diện tích bằng a 2 3 . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A "B"C " . 3http://dethithpt.com 3a 3 3 A’ C’ A. . 2 B’ 3 3a 3 B. . 4 3a 3 3 C. . A C 8 30o a 3 a 3 B D. . 8Câu 4. Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a . Hình chiếu ABC.A "B"C " ABC vuông góc của A " trên ( ABC) là trung điểm của AB . Mặt phẳng ( AA "C "C) tạo với đáy một góc bằng 45ᄚ . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A "B "C " . 3a 3 A’ B A. V = . 16 3a 3 B. V = . 8 C 3a 3 C. V = . 4 H 3 A B 3a D. V = . I 2 M a CCâu 5. Cho hình chóp đều S.ABC , góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy ( ABC) bởi 600 , 3akhoảng cách giưa hai đ ̃ ường thăng ̉ SA va ̀ BC băng ̀ ̉ ́ ̉ . Thê tich cua khôi chóp ́ S.ABC theo 2 7a bằng 4http://dethithpt.com a3 3 A. . 24 a3 3 B. . 18 a3 3 C. . 16 a3 3 D. . 12Câu 6. Cho hình chóp đều S.ABCD co đáy ́ ABCD là hình thoi tâm O , AC = 2 3a , BD = 2a, hai mặt phẳng ( SAC) với ( SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng ( ABCD) . Biết khoảng cách a 3từ điểm O đến mặt phẳng ( SAB) bởi ̉ ́ ̉ . Tính thê tich cua khôi chóp ́ S.ABCD theo a . 4 a3 3 S A. . 3 a3 3 B. . 18 a3 3 I C. . D A 16 a 3 a3 3 D. . 12 O H a K C BCâu 7. Cho hinh chop t ̀ ́ ứ giác đều S.ABCD , O là giao điểm của AC cùng BD . Biết mặt bên của hình chóp là tam giác đều và khoảng từ O đến mặt bên là a . Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a . 5http://dethithpt.com A. 2a 3 3 . S B. 4a 3 3 . C. 6a 3 3 . D. 8a 3 3 . A H a A D M O x B C ́ ứ giác S.ABCD tất cả SA ^ ( ABCD) . ABCD là hình thang vuông tại A Câu 8. Cho hinh chop t ̀và B biết AB = 2a . AD = 3BC = 3a . Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a biết góc giữa ( SCD) cùng ( ABCD) bằng 600 . A. 2 6a 3 . S B. 6 6a 3 . C. 2 3a 3 . D. 6 3a 3 . A D M B C ́ ứ giác S.ABCD gồm SA ^ ( ABCD) , ABCD là hình thang vuông tại A Câu 9. Cho hinh chop t ̀và B biết AB = 2a . AD = 3BC = 3a . Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a , biết khoảng 3 6cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng a . 4 6http://dethithpt.com A. 2 6a 3 . S B. 6 6a 3 . C. 2 3a 3 . D. 6 3a 3 . H A D M B CCâu 10. Cho lăng tru tam giac ̣ ́ ưa đ ́ ABC.A "B"C " co ́ BB" = a , goc gi ̃ ường thăng ̉ BB" và ( ABC) băng ̀ 60ᄚ , tam giac ̣ C va goc ́ ABC vuông tai ? ̀ ́ BAC ́ ̉ = 60ᄚ . Hinh chiêu vuông goc cua ̀ ́ ̉ B" lên ( ABC) trung vđiêm ́ ̣ ̉ D ABC . Thê tich cua khôi t ̀ ơi trong tâm cua ̉ ́ ̉ ́ ̣ A ".ABC theo ́ ư diên a bởi 9a 3 60ᄚ B" C" A. . 208 A" 7a 3 B. . 106 15a 3 C. . 60 108 B C 13a 3 M G N D. . 108 ACâu 11. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A "B"C " , biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Khoảng cách từ tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng ( A " BC) bởi a .Tính thể tích khối lăng trụ 6ABC.A "B"C " . 7http://dethithpt.com 3a 3 2 A" C" A. . 16 3a 3 2 B. . 28 B" 3 3a 2 C. . 4 3a 3 2 D. . A C 8 H O M BCâu 12. Cho hình chóp tam giác S.ABC tất cả M là trung điểm của SB , N là điểm trên cạnh SCsao cho NS = 2NC . Kí hiệu V1 , V2 lần lượt là thể tích của các khối chóp A.BMNC cùng V1S.AMN . Tính tỉ số . V2 A. V1 = 2. S V2 B. V1 = 1 V2 2 M N C. V1 = 2 V2 3 A C D. V1 = 3 V2 B 8http://dethithpt.comCâu 13. Cho hình chóp tam giác S.ABC tất cả M là trung điểm của SB , N là điểm trên cạnh SCsao cho NS = 2NC , p. Là điểm trên cạnh SA sao cho page authority = 2PS . Kí hiệu V1 , V2 lần lượt là V1thể tích của các khối tứ diện BMNP với SABC . Tính tỉ số . V2 V1 1 S A. = . V2 9 V1 3 B. = . P V2 4 V1 2 C. = . M N V2 3 V1 1 D. = . V2 3 C A BCâu 14. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a , góc giữa hai mặt phẳng (SAB) với (ABCD) bằng 45ᄚ ; M, N và p. Lần lượt là trung điểm các cạnh SA,SB cùng AB . Tính thể tích V của khối tứ diện DMNP . A3 A. V = S 6 a3 B. V = 4 M a3 N C. V = 12 A D 3 a D. V = p. 45° 2 O B C 9http://dethithpt.comCâu 15. Cho lăng trụ ABC.A ᄚBᄚCᄚ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AC = 2a ; cạnh bên AA ᄚ = 2a . Hình chiếu vuông góc của A ᄚ trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm cạnh AC . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A ᄚBᄚCᄚ. A. V = a 3 . A" B" a3 B. V = . 3 C" a 2 1 C. V = a 3 . 2 2a 3 A B D. V = . A 3 H a a CCâu 16. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC với AD đôi một vuông góc với nhau. Gọi G1 , G 2 , G 3 với G 4 lần lượt là trọng tâm các mặt ABC, ABD, ACD và BCD . Biết AB = 6a, AC = 9a , AD = 12a . Tính theo a thể tích khối tứ diện G1G 2 G 3G 4 . A. 4a 3 B. A 3 D C. 108a 3 D. 36a 3 G3 G2 G4 A C G1 M B 10http://dethithpt.comCâu 17. Cho tứ diện ABCD gồm AB = CD = 11m , BC = AD = 20m , BD = AC = 21m . Tính thể tích khối tứ diện ABCD . A. 360m3 A B. 720m3 C. 770m3 z D. 340m3 x 11 trăng tròn 21 y B M p 21 trăng tròn 11 C D N Thể tích của khối tứ diện có các cặp cạnh đối đôi một bằng nhau tương ứng a, b, c là 2 V= (a 2 + b 2 - c 2 )(a 2 - b 2 + c 2 )(- a 2 + b 2 + c 2 ) 12Câu 18. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là vuông; mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng 3 7a . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 7 3a 3 A. V = . 2 B. V = a 3 . 2 C. V = a 3 . 3 11http://dethithpt.com 1 S D. V = a 3 . 3 L A D H K X B CCâu 19. Cho tứ diện S.ABC , M và N là các điểm thuộc các cạnh SA và SB sao cho MA = 2SM , SN = 2NB , (a ) là mặt phẳng qua MN và song song với SC . Kí hiệu (H1 ) và (H 2 ) là các khối đa diện có được khi chia khối tứ diện S.ABC bởi mặt phẳng (a ) , trong đó, (H1 ) chứa điểm S , (H 2 ) chứa điểm A ; V1 cùng V2 lần lượt là thể tích của (H1 ) và (H 2 ) . V1Tính tỉ số . V2 4 A. 5 S 5 B. 4 M 3 C. 4 4 N D. 3 C A Q phường BCâu 20. Cho hình chóp S.ABC có chân đường cao nằm trong tam giác ABC ; các mặt phẳng (SAB) , (SAC) với (SBC) cùng tạo với mặt phẳng (ABC) các góc bằng nhau. Biết AB = 25 , 12http://dethithpt.comBC = 17 , AC = 26 ; đường thẳng SB tạo với mặt đáy một góc bằng 45ᄚ . Tính thể tích Vcủa khối chóp S.ABC . A. V = 680 . S B. V = 408 . C. V = 578 . D. V = 600 . Z=17 K y=9 A C z=17 J y=9 H L x=8 x=8 BCâu 21. Cho lăng trụ ABC.A "B"C " có đáy là tam giác đều cạnh A. Hình chiếu vuông góc của điểm A " lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC . Biết khoảng cách giữa a 3hai đường thẳng AA " với BC bằng . Khi đó thể tích của khối lăng trụ là 4 3 3 3 3 A. A 3 B. A 3 C. A 3 D. A 3 12 6 3 24Câu 22. Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 96 cm 2 .Thể tích của khối lập phương đó là: A . 64 cm 3 B. 84 cm 3 C. 48 cm 3 D. 91 cm 3Câu 23. Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc j . Thể tích của khối chóp đó bằng: a 3 rã j a 3 rã j a 3 cot j a 3 cot j A . B. C. D. 12 6 12 6Câu 24. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết SA (ABC), AB = a, ?ACB = 30o , góc giữa (SBC) và (ABC) bằng 60 . Thể tích của khối chóp S.ABC là: o 13http://dethithpt.com a3 3a 3 a3 a3 A. B. C. D. 2 2 6 2Câu 25. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh bên và cạnh đáy đều bằng A. Thể tích của khối chóp S.ABCD là: a3 2 a3 2 a3 A. B. C. D. A 3 6 2 3Câu 26. Cho ABCD.A’B’C’D’ là hình lập phương có cạnh a . Thể tích của tứ diện ACD’B’ bằng bao nhiêu ? a3 a3 2 a3 a3 6 A. B. C. D. 3 3 4 4Câu 27. Một lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều ABC cạnh a . Cạnh bên bằng b và hợp với mặt đáy góc 60o . Thể tích hình chóp A ᄚ .BCC’B’ bằng bao nhiêu ? a 2b a 2b a 2b a 2b 3 A. B. C. D. 4 2 4 3 2Câu 28. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; biết AB = AD = 2a , CD = a . Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600. Gọi I là trung điểm của AD, biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Thể tích khối chóp S.ABCD là: 3 5a 3 3 5a 3 3 15a 3 3 15a 3 A. B. C. D. 5 8 5 8Câu 29. Người ta ao ước xây một bồn chứa nước A. 1180 vieân ;8820 lít B. 1180 vieân ;8800 lít 1dmdạng khối hộp chữ nhật trong một phòng tắm. Biết chiều dài, chiều rộng, chiều cao VH"của khối hộp đó lần lượt là 5m, 1m, 2m 1dm VH( hình vẽ bên). Biết từng viên gạch có chiều nhiều năm 20cm, chiều rộng 10cm, chiều 2mcao 5cm. Hỏi người ta sử dụng ít nhất bao 1mnhiêu viên gạch để xây bồn đó và thể tích 14thực của bể chứa từng nào lít nước? 5m(Giả sử lượng xi măng và cát không đáng kể )http://dethithpt.com C. 1182 vieân ;8820 lít D. 1182 vieân ;8800 lít Câu 30. Xét hình chóp S.ABCD với M, N, P, Q lần lượt là các điểm trên SA, SB, SC, SD sao SM SN SP SQ 1cho = = = = . Tỉ số thể tích của khối tứ diện SMNP với SABC là: MA NB PC QD 2 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 9 27 4 8Câu 31. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh A. Mặt bên (SAB) là tam giác đều và vuông góc với đáy.Thể tích hình chóp S.ABCD là a3 3 a3 3 a3 a3 3 A. B. C. D. 2 3 3 6Câu 32. Cho hình lăng trụ đứng A BC .A " B "C " có đáy A BC là tam giác vuông tại ? CB = 600 . Đường chéo BC " của mặt bên ( BC "C "C ) tạo với mặt phẳng A, A C = a, Amp ( A A "C "C ) một góc 300 . Tính thể tích của khối lăng trụ theo a . A3 3 a3 6 A. A 3 3 B. A 3 6 C. D. 3 3Câu 33. Cho hình chóp S .A BCD có đáy A B CD là hình chữ nhật có A B = a, BC = 2a . Haimp ( SA B ) và mp ( SA D ) cung ̀ vuông góc với măt phăng đáy, c ̣ ̉ ạnh SC hợp với đáy một góc600 . Tính thể tích khối chóp S .A BCD theo a . 2a 3 5 a 3 15 2a 3 15 2a 3 5 A. B. C. D. 3 3 3 5Câu 34. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB = a . Gọi I là trung điểm AC , tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC , biết góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 450 . A3 2 a3 3 a3 2 a3 3 A. B. C. D. 12 12 4 4 15http://dethithpt.comCâu 35. Cho hinh chop ̀ ́ S .A BCD co đay ̣ a , SA ^ ́ ́ A BCD la hinh vuông canh ̀ ̀ ( A BCD ) va măt ̀ ̣bên ( SCD ) hợp vơi măt phăng đay ́ ̣ ̉ ̣ ́ A BCD môt goc ̉ ́ ừ điêm ́ 600 . Tinh khoang cach t ́ ̉ A đêń mp ( SCD ) . A 3 a 2 a 2 a 3 A. B. C. D. 3 3 2 2Câu 36. Hinh chop ̀ ́ S .A BC co đay ̣ B , bố = 3a, BC = 4a , ́ ́ A BC la tam giac vuông tai ̀ ́( SBC ) ^ ( A BC ) . Biêt ́ SB ? C = 300 . Tinh khoang cach t = 2a 3, SB ́ ̉ ́ ừB đêń mp ( SA C ) 6a 7 3a 7 5a 7 4a 7 A. B. C. D. 7 7 7 7Câu 37. Cho hình chop tứ giác đều có cạnh đáy bằng a . Diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy. Khi đó thể tích khối chóp bằng. A3 3 a3 3 a3 3 a3 3 A. B. C. D. 12 3 2 6Câu 38. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân có AB = BC = a . Cạnh ?bên SA vuông góc với mặt đáy, góc SBA = 600 . Gọi M là điểm nằm trên đường thẳng uuur uuurAC sao cho AC = 2CM . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và AB a 7 a 7 3a 7 6a 7 A. B. C. D. 7 21 7 7Câu 39. Cho lăng trụ ABC.A "B"C" có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a . Hình chiếu vuông góc của B lên mặt phẳng (A " B"C ") là trung điểm H của B"C " , góc giữa A " B và mặt phẳng (A"B"C") bằng 600 . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CC " và A "B theo a 6a 13 3a 13 3a 13 A. B. C. D. A 13 13 13 26Câu 40. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình chữ nhật có AB=2a, AD = A. Tam giác SAB vuông tại S có SB = a 3 và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp(ABCD). Tính thể tích khối chóp S.ABCD bằng: 16http://dethithpt.com 3 3 A. A 3 B. A 3 C. A 3 3 D. 2a 3 3 3 6Câu 41. Hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là một tam giác vuông đỉnh A, biết độ dài AC = b, độ lớn của góc C là 600, đồng thời đường chéo BC’ của mặt bên (BB’C’C) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 300. Thể tích của khối lăng trụ đó là: A. V = b3 3 b3 6 b3 6 D. V = b3 6 V= V= B. 2 C. 3Câu 42. Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a và đỉnh A’ cách đều các điểm A, B, C. Đồng thời cạnh bên AA’ của lăng trụ tạo với mặt phẳng đáy một góc 600. Thể tích của khối lăng trụ đó là: a3 3 a3 3 a3 3 a3 3 A. V = 2 B. V= 4 C. V= 6 D. V = 12Câu 43. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a . Góc hợp bởi mặt bên và mặt đáy bằng 300. Thể tích của khối chóp S.ABC theo a bằng: a3 3 a3 3 a3 3 a3 3 A. 36 B. 72 C. 12 D. 24Câu 44. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SD = a 2 . Hình chiếu của S lên (ABCD) là trung điểm H của AB. Thể tích của khối chóp S.ABCD là: a3 7 a 3 13 a 3 13 a3 7 A. 6 B. 6 C. 2 D. 2Câu 45. Mỗi cột nhà hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh 3 (dm), cao 3 (m). Cần bao nhiêu khối bê­tông để làm được mỗi cột nhà như thế? A.270 (dm3) B. 27 (m3) C. 90 (dm3) D. 9 (m3)Câu 46. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , mặt bên SAC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ABC là: 3a 3 a3 3a 3 a3 A. 8 B. 4 C. 4 D. 8 17http://dethithpt.comCâu 47. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C, tam giác SAB đều cạnh A. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt đáy là trung điểm cạnh AB, góc hợp bởi SC với mặt đáy bằng 300. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo A. A3 3 a3 a3 a3 3 A. 12 B. 12 C. 8 D. 8Câu 48. Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi OA = a, OB = b, OC = C. Điểm M thuộc miền trong của tam giác ABC. Gọi x, y, z tương ứng là khoảng cách từ M đến các mặt phẳng (OBC), (OCA), (OAB) thì x y z x y z x y z x y z + + 1 + + =3 A. A b c B. A b c C. A b c D. A b cCâu 49. Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, và đáy là tam giác vuông đỉnh B, biết độ dài các cạnh lần lượt là AB = a, BC = b, SA = C. Gọi M, N tương ứng là hình chiếu vuông góc của điểm A trên SB, SC. Gọi V và V’ tương ứng là thể tích của khối chóp S.ABC và S.AMN. Khi đó: V" c2 V" c4 = 2 = 2 A. V ( a +c ) ( a +b +c ) 2 2 2 2 B. V ( a +c ) ( a +b +c ) 2 2 2 2 V" 2c4 V" 2 c4 = = . 2 C. V ( a 2 + c 2 ) ( a 2 + b 2 + c 2 ) D. V 3 ( a + c ) ( a + b + c ) 2 2 2 2Câu 50.Hình chóp tam giác S.ABC, có đáy là tam giác vuông. Biết hai mặt bên SAB,SAC nằm trong hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng đáy và mặt bên còn lại là tam giác đều cạnh A. Thể tích của khối chóp là 2 2 3 3 A. A 3 B. A 3 C. A 3 D. A 3 8 24 24 12Câu 51. Mang lại hình chóp tam giác S.ABC tất cả đáy ABC là tam giác vuông trên A. Biết ?SA ^ ( ABC) , AC = a , ABC = 300 , mặt bên ( SBC) tạo với đáy một góc bằng 60 . Tính thể 0tích khối chóp S.ABC 18http://dethithpt.com a3 3 3 3a 3 3 A. B. A 3 C. A 3 D. 2 4 2 4Câu 52. Cho tứ diên đêu ABC ̣ ̀ D.Goi (H) la hinh bat diên đêu co cac đinh la trung điêm cac canh ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ̀ ́ ́ ̉ ̀ ̉ ́ ̣ V(H) ̉ ứ diên đêu đo .Tinh ti sô cua t ̣ ̀ ́ ́ ̉ ́ . VABCD 1 1 1 A. 1 B. C. D. 2 8 4Câu 53. Tổng diện tích các mặt của một tứ diện đều bằng 4a 2 3 . Thể tích khối tứ diện đó là: a3 2 2a 3 2 a3 2 A. B. C. 4a 3 3 D. 12 3 2Câu 54. Một hình chóp tam giác S.ABC có AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm , một cạnh bên bằng 4cm và tạo với đáy một góc 300 . Thể tích của khối chóp là: 8 3 3 D. 4a ( cm ) 3 3 A. 8cm3 B. 4cm3 C. Cm 3Câu 55. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là một tam giác đều và vuông góc với mặt đáy. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( SCD) A. A 2 B. A 21 C. 3 D. 2a 21 a 2 7 2 7Câu 56. Cho hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 10 3cm . Thể tích của khối lập phương là. A. 300 cm3 B. 900 cm3 C. 1000 cm3 D. 2700 cm3Câu 57. Cho hình hộp chữ nhật có 3 kích thước là a, b,C. thì đường chéo d có độ dài là: A. D = 2a 2 + 2b 2 - c 2 B. D = a 2 + b 2 + c 2 C. D = 2a 2 + b 2 - c 2 D. D = 3a 2 + 3b 2 - 2c 2Câu 58. Cho một khối lập phương biết rằng khi tăng độ dài cạnh của khối lập phương thêm 2cm thì thể tích của nó tăng thêm 98cm3. Hỏi cạnh của khối lập phương đã cho bằng: A. 3 cm B. 4 cm C. 5 cm D. 6 cm 19http://dethithpt.comCâu 59. Nếu ba kích thước của một khối chữ nhật tăng lên 4 lần thì thể tích của nó tăng lên: A. 4 lần B. 16 lần C. 64 lần D. 192 lầnCâu 60. Một khối hộp chữ nhật ( H ) có các kích thước là a, b, c . Khối hộp chữ nhật ( H ᄚ) bao gồm a 2b 3c V( Hᄚ)các kích thước tương ứng lần lượt là , , . Khi đó tỉ số thể tích là 2 3 4 V( H) 1 1 1 1 A. B. C. D. 24 12 2 4Câu 61.Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 96 cm 2 .Thể tích của khối lập phương đó là: A . 64 cm 3 B. 84 cm 3 C. 48 cm 3 D. 91 cm 3Câu 62. Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng A. Thể tích của (H) bằng: 3 3 3 3 A. A B. A 3 C. A 3 D. A 2 2 2 4 3Câu 63. Cho lăng trụ đứng ABC.A ᄚBᄚCᄚcó đáy ABC là tam giác vuông tại B. AB = 2a, BC = A. AA ᄚ = 2a 3 . Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A ᄚBᄚCᄚ. 2a 3 3 a3 3 A. B. C. 4a 3 3 D. 2a 3 3 3 3Câu 64. Cho lăng trụ đứng ABC.A ᄚBᄚCᄚcó đáy ABC là tam giác vuông tại B. AB = a 2 , BC = 3A. Góc giữa cạnh A ᄚB và mặt đáy là 600. Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A ᄚBᄚCᄚ. A3 3 A. 6a 3 3 B. 3a 3 3 C. D. A 3 3 2 aCâu 65. Cho lăng trụ đứng ABC.A ᄚBᄚCᄚcó đáy ABC là tam giác đều cạnh . Góc giữa mặt 3(A ᄚBC) và mặt đáy là 450. Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A ᄚBᄚCᄚ. A3 a3 3 a3 a3 A. B. C.

Xem thêm: Ischemia Là Gì ?, Từ Điển Anh Ischemia In Vietnamese Translation

D. 72 36 4 16 20